lành tranh

Học thuật
Thân thiện
lành tranh

Một người thợ thủ công đang lành tranh tre để làm một chiếc rổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây nhỏ, thường mọc hoang, thân có thể gây ngứa khi chạm vào: "lành tranh" tên một loại cây thuộc họ Gai, thường thấycác bãi đất hoang, bờ ruộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ con chạy vào bụi lành tranh nên bị ngứa khắp người.
    • Người nông dân nhổ sạch lành tranhbờ ruộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lành tranh lành trói": Thành ngữ dùng để chỉ một loại cây dại gây khó chịu (lành tranh) hành động trói buộc (lành trói), thường ám chỉ những điều phiền phức, rắc rối nhỏ nhặt nhưng vướng víu.
    • Công việc linh tinh như lành tranh lành trói, mãi chẳng xong.
Biến thể từ gần giống
  • Đành hanh (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại cây "lành tranh".
    • Vùng đất này mọc đầy đành hanh.
Từ đồng nghĩa
  • Đành hanh: Cùng chỉ một loại cây.
Lưu ý
  • Từ "lành tranh" chủ yếu được dùng như một danh từ chỉ tên loài cây. Cụm từ "lành tranh lành trói" một thành ngữ cố định.
lành tranh

Một người thợ thủ công đang lành tranh tre để làm một chiếc rổ.

  1. Nh. Đành hanh. Lành tranh lành trói. Nh. Lành tranh.